BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN QUAN HÓA

Truy cập

Hôm nay:
1721
Hôm qua:
3949
Tuần này:
1721
Tháng này:
1721
Tất cả:
1529554

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá trang web của chúng tôi như thế nào?

Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGAY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ

Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGAY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ

(Kèm theo Nghị quyết số 162/2019/NQ-HĐND ngày 04 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

   

Đơn vị tính: đồng

STT

Các loại dịch vụ

 Bệnh viện hạng II

A

B

 3

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoăc ghép tủy hoăc ghép tế bào gốc

    568,900  

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

    279,100  

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

    178,000  

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tồn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

    152,000  

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

    125,000  

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

 

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

    246,000  

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

    204,400  

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

    188,500  

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

    152,500  

5

Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực

    106,000  

6

Ngày giường trạm y tế xã

      53,000  

7

Ngày giường bệnh ban ngày

 

 

Ghi chú: Giá ngày giường điêu trị nội trú chưa bao gôm chi phí máy thở và khí y tê.

 

Sáng: 7h30 - 11h30 | Chiều: 13h30 - 17h