BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN QUAN HÓA

Truy cập

Hôm nay:
2771
Hôm qua:
2970
Tuần này:
22532
Tháng này:
65231
Tất cả:
1720988

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá trang web của chúng tôi như thế nào?

DANH SÁCH TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỂM PHỎNG VẤN KỲ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2021

Về việc công nhận kết quả xét tuyển viên chức; lao động hợp đồng theo Nghị đinh số 68/2000/NĐ-CP Bệnh viện đa khoa Quan Hóa

DIEM THI 2021.pdf

BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUAN HÓA

                         

HỘI ĐỒNG XÉT TUYỂN

                         

            DANH SÁCH TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỂM PHỎNG VẤN KỲ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2021

 
 
                                   

STT

Họ Và Tên

Số Báo
Danh

Ngày tháng năm sinh

Dân tộc

Vị trí việc làm

Mã chức danh dự tuyển

Hộ khẩu thường trú

Điểm phỏng vấn

Điểm bình quân

Điểm ưu tiên
 nếu có

Tổng điểm

 

Nam

Nữ

Giám khảo 1

Giám khảo 2

Bằng
 số

Bằng chữ

 

1

Bùi Thị

Hiếu

QH01

 

27/04/1991

Mường

KTV
Y Hạng IV

(V.08.07.19)

Thiên Phủ - Quan Hóa -
Thanh Hóa

80

81

80,5

5

85,5

Tám lăm phẩy năm

 

2

Lương Thanh

Tùng

QH02

10/02/1994

 

Thái

Bác Sĩ

(V.08.01.03)

Khu 5 - TT Hồi Xuân - Quan Hóa

65

64

64,5

5

69,5

Sáu chín phẩy năm

 

3

Phạm Quang

Khởi

QH03

29/01/1988

 

Thái

KTV
Y Hạng IV

(V.08.07.19)

Bản Khó - TT Hồi Xuân
 Quan Hóa

86

87

86,5

5

91,5

Chín mốt phẩy năm

 

4

Lương Thị

Bôn

QH04

 

19/09/1988

Thái

Chuyên Viên

.01.003

Khu 2 - TT Hồi Xuân - Quan Hóa

99

98

98,5

5

103,5

Một trăm lẻ ba phẩy năm

 

5

Phan Thanh

Phương

QH05

01/01/1984

 

Kinh

Kế Toán Viên

06.031

Khu 7 - TT Hồi Xuân
 Quan Hóa- Thanh Hóa

Bỏ thi

Bỏ thi

Bỏ thi

Bỏ thi

Bỏ thi

Bỏ thi

 

6

Nguyễn Thị Khánh

Ly

QH06

 

20/06/1999

Mường

Dược sĩ
Hạng IV

(V.08.08.23)

Phong Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa

62

62

62

5

67

Sáu mươi bảy

 

7

Nguyễn Thị

Phương

QH07

 

22/05/1994

Kinh

Kế Toán Viên

06.031

Thọ Hải - Thọ Xuân - TH

97

98

97,5

0

97,5

Chín bảy phẩy năm

 

8

Nguyễn Thị

Thu

QH08

 

26/02/1992

Mường

Dược sĩ
Hạng IV

(V.08.08.23)

Khu 6 - TT Hồi Xuân - Quan Hóa - TH

70

71

70,5

5

75,5

Bảy lăm phẩy năm

 

9

Nguyễn Thị

Phương

QH09

 

01/06/1996

Thái

Kế Toán Viên

06.031

Khu 4 - TT Hồi Xuân
- Quan Hóa - TH

80

81

80,5

5

85,5

Tám lăm phẩy năm

 

10

Lê Thị Huyền

Trang

QH10

 

03/09/1998

Kinh

Dược sĩ Hạng IV

(V.08.08.23)

Hoằng Đức - Hoàng Hóa - TH

91

90

90,5

0

90,5

Chín mươi phẩy năm

 

11

Lê Thị Mai

Xuân

QH11

 

12/06/1991

Kinh

Kế Toán Viên

06.031

Khu 2 - TT Hồi Xuân - Quan Hó

95

94

94,5

0

94,5

Chín tư phẩy năm

 

12

Hà Thanh

Tùng

QH12

17/06/1984

 

Thái

Dược sĩ
Hạng IV

(V.08.08.23)

Bản Ban - TT Hồi Xuân - Quan Hóa

97

96

96,5

5

101,5

Một trăm lẻ một phẩy năm

 

13

Nguyễn Tuấn

Anh

QH13

18/02/1992

 

Kinh

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Khu 3 -TT Hồi Xuân
 Quan Hóa - TH

50

50

50

0

50

Năm mươi

 

14

Phạm Thị                         Vần

QH14

 

10/09/1995

Thái

Dược sĩ
Hạng IV

(V.08.08.23)

Phú Thanh - Quan Hóa - Thanh Hóa

69

69

69

5

74

Bảy mươi tư

 

15

Lê Văn

Bằng

QH15

19/08/1991

 

Kinh

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Đông Quang - Đông Sơn - TH

99

99

99

0

99

Chín chín

 

16

Hà Thị

Anh

QH16

 

10/08/1988

Thái

Điều dưỡng
Hạng IV

(V.08.05.13)

Nam Động - Quan Hóa - TH

98

99

98,5

5

103,5

Một trăm lẻ ba phẩy năm

 

17

Vi Thị

Huyền

QH17

 

19/08/1996

Thái

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Khu 1 - TT Hồi Xuân - Quan Hóa

85

85

85

5

90

Chín mươi

 

18

Hà Thị

Cấp

QH18

 

18/11/1986

Thái

Điều dưỡng Hạng IV

(V.08.05.13)

Khu 4 - TT Hồi Xuân - Quan Hóa - TH

97

97

97

5

102

Một trăm lẻ hai

 

19

Hà Văn

Khải

QH19

10/09/1988

 

Thái

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa

97

97

97

5

102

Một trăm linh hai

 

20

Cao Văn

Chắn

QH20

02/09/1990

 

Thái

Điều dưỡng Hạng IV

(V.08.05.13)

Phú Nghiêm - Quan Hóa - TH

82

83

82,5

5

87,5

Tám bảy phẩy năm

 

21

Vi Thiên

QH21

 

03/02/1994

Thái

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Bản Nghèo - TT Hồi Xuân - Quan Hóa

85

85

85

5

90

Chín mươi

 

22

Bùi Xuân

Châu

QH22

02/02/1988

 

Mường

Điều dưỡng Hạng IV

(V.08.05.13)

Khu 4 - TT Hồi Xuân - Quan Hóa - TH

98

99

98,5

5

103,5

Một trăm lẻ ba phẩy năm

 

23

Hà Thị

Phượng

QH23

 

20/10/1992

Thái

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Khu 5 - TT Hồi Xuân - Quan Hóa

94

94

94

5

99

Chín mươi chín

 

24

Lê Văn

Đông

QH24

20/06/1980

 

Kinh

Điều dưỡng Hạng IV

(V.08.05.13)

Khu 4 - TT Hồi Xuân - Quan Hóa - TH

95

95

95

0

95

Chín mươi lăm

 

25

Hà Lê Quốc

Thái

QH25

28/02/1991

 

Thái

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Phú Lệ -  Quan Hóa - TH

94

94

94

5

99

Chín mươi chín

 

26

Lê Đình

Dũng

QH26

15/03/1985

 

Kinh

Điều dưỡng Hạng IV

(V.08.05.13)

Hồi Xuân -  TT Hồi Xuân - Quan Hóa

98

98

98

0

98

Chín mươi tám

 

27

Hà Văn

Thân

QH27

15/03/1990

 

Thái

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Phú Lệ -  Quan Hóa - TH

92

92

92

5

97

Chín mươi bảy

 

28

Lộc Văn

Hoàng

QH28

09/05/1990

 

Thái

Điều dưỡng Hạng IV

(V.08.05.13)

Bản Khó - TT Hồi Xuân - Quan Hóa

95

95

95

5

100

Một trăm

 

29

Đào Ngọc

Thắng

QH29

30/03/1989

 

Mường

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Khu 4 - TT Hồi Xuân -
Quan Hóa - TH

95

96

95,5

5

100,5

Một trăm phẩy năm

 

30

Lê Thị Ngọc

Huyền

QH30

 

09/12/1993

Kinh

Điều dưỡng Hạng IV

(V.08.05.13)

Khu 5 - TT Hồi Xuân - Quan Hóa

98

97

97,5

0

97,5

Chín bảy phẩy năm

 

31

Hà Thị 

Thanh

QH31

 

03/12/1986

Thái

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Khu 4 - TT Hồi Xuân -
Quan Hóa - TH

90

92

91

5

96

Chín mươi sáu

 

32

Hà Thị

Khối

QH32

 

06/01/1988

Thái

Điều dưỡng Hạng IV

(V.08.05.13)

Bản Khằm - TT Hồi Xuân -
Quan Hóa

92

91

91,5

5

96,5

Chín sáu phẩy năm

 

33

Lương Văn

Thuận

QH33

26/05/1988

 

Thái

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Phú Sơn - Quan Hóa - Thanh Hóa

91

92

91,5

5

96,5

Chín sáu phẩy năm

 

34

Hà Thị

Nhâm

QH34

 

10/03/1992

Mường

Điều dưỡng Hạng IV

(V.08.05.13)

Lũng Niêm - Bá Thước - TH

65

65

65

5

70

Bảy mươi

 

35

Phạm Thị

Tưởng

QH35

 

22/09/1992

Mường

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa

98

98

98

5

103

 Một trăm lẻ ba

 

36

Phạm Bá

Hải

QH36

28/08/1989

 

Thái

Bảo vệ, tuần tra
canh gác

HĐ 68

Khu 4 - TT Hồi Xuân
Quan Hóa - TH

 

 

 

 

 

Đạt yêu cầu

 

37

Mai Thị

Tuyết

QH37

 

09/08/1990

Kinh

Điều dưỡng
 hạng IV

(V.08.05.13)

Khu 5 - TT Hồi Xuân - Quan Hóa

98

99

98,5

0

98,5

Chín tám phẩy năm

 

38

Hà Bảo

Khanh

QH38

16/06/1999

 

Thái

Sửa chữa điện,
TTB

HĐ 68

Thành Sơn - Quan Hóa - TH

 

 

 

 

 

Không
 đạt yêu cầu

 
                                   
                                   
   

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

       

THƯ KÝ HỘI ĐỒNG

   

                                                  (Đã Ký)                                                                                                                              (Đã Ký)

 

 

 

                                   Ths: Nguyễn Xuân Lợi                                                                                 Phan Văn Kiên


Sáng: 7h30 - 11h30 | Chiều: 13h30 - 17h